Danh sách giáo viên
|
TT
|
Họ và tên giáo viên
|
Năm công tác tại trường
(Từ năm …….đến năm……..)
|
Ghi chú
(Nghỉ hưu, chuyển trường, …)
|
|
1
|
Nguyễn Cảnh Tân
|
1993 đến 2020
|
Đã nghỉ hưu từ tháng 8 năm 2020
|
|
2
|
Huỳnh Tuấn
|
1994 đến 2022
|
Đã nghỉ hưu từ tháng 8 năm 2022
|
|
3
|
Vũ Phạm Nghĩa
|
1995 đến nay
|
|
|
4
|
Lê Thị Thủy Trúc
|
1995 đến nay
|
|
|
5
|
Đỗ Thị Thanh Minh
|
1995 đến nay
|
|
|
6
|
Vũ Quốc Anh
|
2000 đến nay
|
|
|
7
|
Võ Thị Làn
|
2008 đến nay
|
|
|
8
|
Hà Cẩm Ân
|
2010 đến nay
|
|
|
9
|
Phạm Thị Xuân Hạnh
|
2011 đến nay
|
|
|
10
|
Hoàng Thị Hạnh
|
2018 đến nay
|
|
|
11
|
Nguyễn Thị Ngọc Anh
|
2018 đến nay
|
|
Tổ trưởng qua các thời kỳ:
Năm 1993 - 1994: Thầy Nguyễn Bá Nhiều ( tổ Hóa – Lý)
Năm 1994 - 1996: Thầy Nguyễn Cảnh Tân
Năm 1996 - 1997: Thầy Huỳnh Tuấn
Năm 1997 - 1999: Thầy Nguyễn Cảnh Tân
Năm 1999 - 2004: Cô Trịnh Thị Hồng Liên
Năm 2004 - 2013: Thầy Vũ Phạm Nghĩa
Năm 2013 - 2022: Thầy Huỳnh Tuấn
Năm 2022 - nay: Cô Võ Thị Làn
Thành tích của giáo viên
|
STT
|
Họ và tên
|
Thành tích
|
|
1
|
Vũ Phạm Nghĩa
|
- 8 lần đạt Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
- 2 lần đạt CSTĐ cấp TP
- 5 lần được tặng Bằng khen của UBNDTP
|
|
2
|
Lê Thị Thủy Trúc
|
- 4 lần nhận Giấy khen của BCH Công đoàn ngành Giáo dục TPHCM
- 5 lần đạt Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
- 2 lần được tặng bằng khen của UBNDTP
- 1 lần đạt Chiến sĩ thi đua cấp TP.
- 1 lần đạt được Giải ba cấp TP cuộc thi ứng dụng KHKT
|
|
3
|
Huỳnh Tuấn
|
- 8 lần đạt Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
- 2 lần đạt CSTĐ cấp TP
- 3 lần được tặng Bằng khen của UBNDTP
|
|
4
|
Đỗ Thị Thanh Minh
|
- 3 lần đạt Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
- 1 lần được tặng bằng khen của UBNDTP
|
Thành tích của học sinh
- Học sinh giỏi cấp thành phố
|
Năm
|
Họ và tên học sinh
|
Lớp
|
Giải thưởng đạt được
|
|
2013 - 2014
|
Nguyễn Huỳnh Minh
|
12A1
|
Giải III
|
|
2014 - 2015
|
Trịnh Minh Hoàng
Nguyễn Đức Trí
|
12A1
12A1
|
Giải II
Giải II
|
|
2015 - 2016
|
Lý Thế Thuận
|
12A4
|
Giải III
|
|
2016 - 2017
|
Đỗ Nguyên Khoa
|
12A4
|
Giải III
|
|
Năm
|
Họ và tên học sinh
|
Lớp
|
Giải thưởng đạt được
|
|
2014 -2015
|
Văn Thúy Hiền
Lý Thế Thuận
|
10A1
11A1
|
Huy chương Bạc
Huy chương Bạc
|
|
2015 - 2016
|
Văn Thúy Hiền
Đỗ Nguyên Khoa
Bùi Đỗ Trọng Đức
|
11A1
11A5
10A4
|
Huy chương Đồng
Huy chương Bạc
Huy chương Bạc
|
|
2016 - 2017
|
Nguyễn Minh Triết
Lưu Vinh Nhan
Bùi Đỗ Trọng Đức
|
10A3
10A3
11A4
|
Huy chương Vàng
Huy chương Đồng
Huy chương Đồng
|
|
2017 - 2018
|
Trần Nguyễn Thanh Xuân
Nguyễn Xuân Nam
Lư Vinh Nhan
Trương Lăng Trường Sơn
Lưu Thúy Phương
|
10A3
10A3
11A3
11A4
11A2
|
Huy chương Vàng
Huy chương Bạc
Huy chương Vàng
Huy chương Bạc
Huy chương Đồng
|